Tin tức

HƯỚNG DẪN CÁCH NỘP LỆ PHÍ HẢI QUAN

Những thay đổi về việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực phí và lệ phí hải quan

Ngày 01 tháng 01 năm 2026, chính phủ ra nghị định số 02/2026/NĐ-CP quy định về việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực phí và lệ phí. Theo nội dung của nghị định thì các hành vi nộp chậm, nộp trễ, nộp thiếu, không nộp, còn thiếu phí và lệ phí hải quan sẽ bị phạt vi phạm hành chính và cấm giám đốc doanh nghiệp xuất cảnh.

Do đó doanh nghiệp cần nhanh chóng kiểm tra lại và nộp đủ các khoản phí / lệ phí hải quan còn thiếu, để tránh phát sinh bị xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hải quan.

Ngoài ra cơ quan hải quan cũng hướng dẫn cách đóng và nộp lệ phí hải quan sau này như sau:

  • Nộp LỆ PHÍ HẢI QUAN tại thời điểm mở tờ khai.
  • Làm công văn đề xuất nộp LỆ PHÍ HẢI QUAN trước ngày mùng 10 hàng tháng

HƯỚNG DẪN CÁCH NỘP LỆ PHÍ HẢI QUAN 01 - SEA DRAGON LOGISTICS

Lệ phí hải quan là gì?

Lệ phí hải quan là khoản tiền bắt buộc doanh nghiệp, cá nhân xuất nhập khẩu phải nộp cho cơ quan hải quan khi thực hiện thủ tục thông quan hàng hóa, phương tiện qua cửa khẩu.

Đây là khoản thu thuộc nhóm lệ phí, được thu nhằm bù đắp chi phí cho hoạt động quản lý nhà nước trong lĩnh vực hải quan.

Lệ phí hải quan không phải là thuế.

Hướng dẫn cách nộp lệ phí hải quan

Bước 1: để nộp lệ phí hải quan, doanh nghiệp cần tìm hiểu thông tin về số lượng tờ khai và mã số của những tờ khai mình còn thiếu. Chỗ này hơi bị chua nếu có nhiều tờ khai ở nhiều chi cục Hải quan nhé.

Vui lòng liên hệ 0902620898 – Long, nếu cần kiểm tra những thông tin này.

Bước 2: làm giấy nộp tiền lệ phí hải quan

  • Tìm hiểu các thông tin trên giấy nộp tiền, sau đó điền đầy đủ và đúng thông tin trên phiếu.
  • Bên dưới có thông tin về mẫu làm sẵn, gồm: thông tin cơ quan quản lý thu lệ phí hải quan, Kho bạc nhà nước quản lý, … bạn có thể tham khảo để điền vào nhé.
  • Chú ý là phải điền đúng nhé, điền sai là sẽ bị nộp sai, vừa tốn tiền vừa bị treo hồ sơ (xem mẫu bên dưới).

Bước 3: ra ngân hàng và mang theo giấy nộp tiền ở trên để nộp lệ phí hải quan.

Bước 4: sau 3 ngày kiểm tra lại xem hệ thống đã báo đủ chưa hay còn vẫn còn thiếu.

HƯỚNG DẪN CÁCH NỘP LỆ PHÍ HẢI QUAN 02 - SEA DRAGON LOGISTICS

Thông tin kho bạc nhà nước và chi cục hải quan để nộp lệ phí hải quan

Dưới đây là thông tin về cơ quan quản lý thu và tên kho bạc nhà nước theo từng khu vực, bạn tham khảo để điền vào phiếu nộp tiền lệ phí hải quan nhé.

STT Cơ quan quản lý thu Mã cơ quan thu KHO BẠC NHÀ NƯỚC
1 Hải quan Bắc Hà Nội 2995093

 Kho bạc Nhà nước

Khu vực I

2 Hải quan Khu công nghiệp Bắc Thăng Long 2995094
3

Hải quan Chuyển phát nhanh

(chi cục Hải quan khu vực I)

2995193
4 Hải quan ga đường sắt quốc tế Yên Viên 2995097
5 Hải quan Gia Thụy 2995096
6 Hải quan cửa khẩu sân bay quốc tế Nội Bài 2995092
7 Hải quan Hòa Lạc 2995238
8 Hải quan Vĩnh Phúc 2995236

 Kho bạc Nhà nước

Khu vực VIII

9 Hải quan Phú Thọ 2995239
10 Hải quan Hòa Bình 2995507
11 Hải quan Khu công nghệ cao 2995248

 Kho bạc Nhà nước

Khu vực II

12 Hải quan Khu chế xuất Linh Trung 2995083
13 Hải quan cửa khẩu cảng Sài Gòn khu vực 1 2995342
14 Hải quan cửa khẩu cảng Sài Gòn khu vực 2 2995255
15 Hải quan cửa khẩu cảng Sài Gòn khu vực 3 2995079
16 Hải quan cửa khẩu cảng Sài Gòn khu vực 4 2995080
17

Hải quan Khu công nghệ cao
(Đội Đầu tư )

2995224
18 Hải quan Khu chế xuất Tân Thuận 2995181
19 Hải quan cửa khẩu cảng Vũng Tàu 2995105
20 Hải quan cửa khẩu cảng Cát Lở 2995106
21 Hải quan cửa khẩu cảng Phú Mỹ 2995108
22 Hải quan cửa khẩu cảng Cái Mép 2995231
23 Hải quan cửa khẩu cảng tổng hợp Bình Dương 2995490
24 Hải quan Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore 2995147
25 Hải quan Khu công nghiệp Mỹ Phước 2995149
26 Hải quan Khu công nghiệp Sóng Thần 2995145
27 Hải quan Sóng Thần 2995144
28 Hải quan Thủ Dầu Một 2995478
29 Hải quan Khu công nghiệp Việt Hương 2995148
30 Hải quan cửa khẩu cảng Hải Phòng khu vực 1 2995022

 Kho bạc Nhà nước

Khu vực III

31 Hải quan cửa khẩu cảng Hải Phòng khu vực 2 2995023
32 Hải quan cửa khẩu cảng Hải Phòng khu vực 3 2995024
33 Hải quan cửa khẩu cảng Đình Vũ 2995119
34 Hải quan Khu chế xuất và Khu công nghiệp Hải Phòng 2995117
35 Hải quan Hải Dương 2995027
36 Đội Thông quan tập trung 2995544
37 Hải quan Hưng Yên 2995123

 Kho bạc Nhà nước

Khu vực IV

38 Hải quan Hà Nam 2995125

 Kho bạc Nhà nước

Khu vực V

39 Hải quan Nam Định 2995031
40 Hải quan Ninh Bình 2995033
41 Hải quan Bắc Ninh 2995100

 Kho bạc Nhà nước

Khu vực VI

42 Hải quan cảng nội địa Tiên Sơn 2995339
43 Hải quan Khu công nghiệp Yên Phong 2995523
44 Hải quan Bắc Giang 2995127
45 Hải quan cửa khẩu ga đường sắt quốc tế Đồng Đăng 2995015
46 Hải quan cửa khẩu Cốc Nam 2995189
47 Hải quan cửa khẩu Chi Ma 2995190
48 Hải quan cửa khẩu quốc tế Hữu Nghị  2995013
49 Hải quan cửa khẩu Tân Thanh 2995014
50 Hải quan Thái Nguyên 2995004

 Kho bạc Nhà nước

Khu vực VII

51 Hải quan Bắc Kạn 2995206
52 Hải quan Yên Bái 2995430

 Kho bạc Nhà nước

Khu vực IX

53 Hải quan cửa khẩu quốc tế Lào Cai 2995007
54 Hải quan cửa khẩu Mường Khương 2995008
55 Hải quan cửa khẩu Bát Xát 2995009
56 Hải quan cửa khẩu cửa khẩu quốc tế Ma Lù Thàng  2995265
57 Hải quan cửa khẩu quốc tế Móng Cái  2995017

 Kho bạc Nhà nước

Khu vực III

58 Hải quan cửa khẩu Hoành Mô 2995020
59 Hải quan cửa khẩu Bắc Phong Sinh 2995060
60 Hải quan cửa khẩu cảng Vạn Gia 2995061
61 Hải quan cửa khẩu cảng Hòn Gai 2995019
62 Hải quan cửa khẩu cảng Cẩm Phả 2995021
63 Hải quan cửa khẩu quốc tế Lao Bảo  2995044

 Kho bạc Nhà nước

Khu vực XII

64 Hải quan cửa khẩu quốc tế La Lay 2995290
65 Hải quan cửa khẩu cảng Cửa Việt 2995046
66 Hải quan cửa khẩu A Đớt 2995369
67 Hải quan Thủy An 2995048
68 Hải quan cửa khẩu quốc tế Tây Trang 2995268

 Kho bạc Nhà nước

Khu vực X

69 Hải quan Sơn La 2995263
70 Hải quan cửa khẩu cảng Thanh Hóa 2995034

 Kho bạc Nhà nước

Khu vực XI

71 Hải quan cửa khẩu cảng Nghi Sơn 2995128
72

Hải quan cửa khẩu quốc tế Na Mèo

2995035
73 Hải quan cửa khẩu quốc tế Nậm Cắn 2995040
74 Hải quan cửa khẩu cảng Cửa Lò 2995280
75 Hải quan Vinh 2995279
76 Hải quan cửa khẩu Thanh Thủy 2995442
77 Hải quan cửa khẩu quốc tế Cầu Treo 2995132

 Kho bạc Nhà nước

Khu vực XII

78 Hải quan cửa khẩu cảng Xuân Hải 2995042
79 Hải quan cửa khẩu cảng Vũng Áng 2995133
80 Hải quan cửa khẩu cảng Đà Nẵng 2995052
81 Hải quan các khu công nghiệp Quảng Ngãi 2995218
82 Hải quan cửa khẩu cảng Chân Mây 2995136

 Kho bạc Nhà nước

Khu vực XIII

83 Hải quan cửa khẩu sân bay quốc tế Đà Nẵng 2995053
84 Hải quan Khu công nghiệp Đà Nẵng 2995055
85 Hải quan cửa khẩu quốc tê Nam Giang 2995314
86 Hải quan cửa khẩu cảng Kỳ Hà 2995320
87 Hải quan Khu công nghiệp Quảng Nam 2995313
88 Hải quan Ninh Thuận 2995226

 Kho bạc Nhà nước

Khu vực XIV

89 Hải quan cửa khẩu cảng Nha Trang 2995063
90 Hải quan cửa khẩu cảng Cam Ranh 2995064
91 Hải quan Vân Phong 2995138
92 Hải quan cửa khẩu sân bay quốc tế Cam Ranh  2995506
93 Hải quan Phú Yên  2995059
94 Hải quan Buôn Ma Thuột  2995067
95 Hải quan cửa khẩu cảng Dung Quất  2995219

 Kho bạc Nhà nước

Khu vực XV

96 Hải quan cửa khẩu cảng Quy Nhơn  2995058
97 Hải quan cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh  2995160
98 Hải quan cửa khẩu Buprăng  2995216

 Kho bạc Nhà nước

Khu vực XVI

99 Hải quan cửa khẩu cảng Bình Thuận  2995141
100

Hải quan Chuyển phát nhanh

(chi cục Hải quan khu vực XV)

2995431

 Kho bạc Nhà nước

Khu vực II

101 Hải quan cửa khẩu sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất 2995081
102 Hải quan Tuyên Quang  2995444

 Kho bạc Nhà nước

Khu vực VII

103 Hải quan cửa khẩu quốc tế Trà Lĩnh  2995205
104 Hải quan cửa khẩu Tà Lùng  2995003
105 Hải quan cửa khẩu Sóc Giang  2995116
106 Hải quan cửa khẩu Pò Peo  2995006
107 Hải quan cửa khẩu Lý Vạn  2995227
108 Hải quan cửa khẩu Xín Mần  2995103
109 Hải quan cửa khẩu Săm Pun  2995324

 Kho bạc Nhà nước

Khu vực VIII

110 Hải quan cửa khẩu quốc tế Mộc Bài  2995114

 Kho bạc Nhà nước

Khu vực XVIII

111 Hải quan cửa khẩu quốc tế Xa Mát  2995113
112 Hải quan cửa khẩu Phước Tân  2995215
113 Hải quan cửa khẩu Kà Tum  2995115
114 Hải quan Khu công nghiệp Trảng Bàng  2995214
115 Hải quan cửa khẩu Mỹ Quý Tây  2995089

 Kho bạc Nhà nước

Khu vực XVII

116 Hải quan cửa khẩu quốc tế Bình Hiệp  2995087
117 Hải quan Đức Hòa  2995301
118 Hải quan cửa khẩu cảng quốc tế Long An  2995085
119 Hải quan cửa khẩu quốc tế Hoa Lư  2995318
120 Hải quan cửa khẩu Hoàng Diệu  2995143
121 Hải quan cửa khẩu Lộc Thịnh  2995522
122 Hải quan Chơn Thành  2995317
123 Hải quan Biên Hòa  2995069
124 Hải quan Thống Nhất  2995070
125 Hải quan cửa khẩu cảng Nhơn Trạch  2995073
126 Hải quan Khu chế xuất Long Bình  2995072
127 Hải quan cửa khẩu cảng Đồng Nai  2995074
128 Hải quan Long Bình Tân  2995071
129 Hải quan của khẩu cảng Cần Thơ  2995001

 Kho bạc Nhà nước

Khu vực XIX

130 Hải quan cửa khẩu Vĩnh Long  2995016
131 Hải quan Tây Đô  2995002
132 Hải quan Sóc Trăng  2995428
133 Hải quan Hậu Giang  2995525
134 Hải quan cửa khẩu cảng Trà Vinh  2995531
135 Hải quan Bạc Liêu 2995528

 Kho bạc Nhà nước

Khu vực XX

136 Hải quan Cà Mau 2995000
137 Hải quan cửa khẩu quốc tế Tịnh Biên 2995036
138 Hải quan cửa khẩu Vĩnh Hội Đông  2995032
139 Hải quan cửa khẩu quốc tế Vĩnh Xương 2995037
140 Hải quan cửa khẩu Khánh Bình 2995155
141 Hải quan cửa khẩu Cảng Mỹ Thới 2995041
142 Hải quan cửa khẩu cảng Mỹ Tho  2995086

 Kho bạc Nhà nước

Khu vực XVIII

143 Hải quan cửa khẩu quốc tế Dinh Bà 2995212
144 Hải quan cửa khẩu quốc tế Thường Phước 2995090
145 Hải quan cửa khẩu Cảng Đồng Tháp 2995211
146 Hải quan cửa khẩu quốc tế Hà Tiên 2995109

 Kho bạc Nhà nước

Khu vực XX

147 Hải quan Phú Quốc 2995111
148 Hải quan Rạch Giá  2995526

 

Dịch vụ thủ tục hải quan trọn gói của công ty Rồng Biển:

Công ty Rồng Biển cung cấp dịch vụ nộp lệ phí hải quan, làm thủ tục nhập khẩu nông sản, thủy sản, thực phẩm, kiểm dịch thực vật, an toàn thực phẩm, công bố sản phẩm, vận chuyển quốc tế, … nhanh chóng và chính xác. Tìm hiểu thêm tại ĐÂY

Liên hệ Mr. Long 090 262 0898 hoặc jack@seadragonlogistics.com để được tư vấn thêm nhé.

 

Nguồn: Công ty TNHH giao nhận quốc tế Rồng Biển

THỦ TỤC NHẬP KHẨU NHÂN SÂM

THỦ TỤC NHẬP KHẨU NHÂN SÂM

Nhân sâm luôn là sản phẩm được đánh giá cao trong ngành tiêu dùng ở Việt Nam (làm nguyên liệu trong thực phẩm, làm nguyên liệu trong y dược, …) và việc nhập khẩu nhân sâm về Việt Nam đem lại cơ hội kinh doanh lớn cho các doanh nghiệp. Tuy...
Xem thêm
THỦ TỤC NHẬP KHẨU TỎI

THỦ TỤC NHẬP KHẨU TỎI

Tỏi là một trong những sản phẩm nông sản được nhập khẩu về Việt Nam rất nhiều để sử dụng trong ngành chế biến thực phẩm, dược phẩm, mỹ phẩm. Nhu cầu ngày càng tăng khiến việc nhập khẩu tỏi về Việt Nam đem lại rất nhiều cơ...
Xem thêm
THỦ TỤC NHẬP KHẨU KHOAI TÂY TƯƠI

THỦ TỤC NHẬP KHẨU KHOAI TÂY TƯƠI

Khoai Tây nhập khẩu gồm: khoai tây tươi làm thực phẩm, khoai tây tươi làm giống, khoai tây tươi để chế biến, khoai tây đã được chế biến (Kẹo khoai Tây, …). Tùy theo nhu cầu nhập khẩu khoai tây mà chúng ta sẽ có quy trình nhập khẩu khoai...
Xem thêm
THỦ TỤC NHẬP KHẨU THỨC ĂN THỦY SẢN

THỦ TỤC NHẬP KHẨU THỨC ĂN THỦY SẢN

Nhập khẩu thức ăn thủy sản và nguyên liệu thức ăn thủy sản hiện tăng lên rất nhiều so với thời gian trước. Các thị trường lớn gồm: Trung quốc, Mỹ, Brazil, Achentina, Thái Lan, Ấn Độ, Indonesia. Ngành thức ăn thủy sản đang phát triển...
Xem thêm